https://hopamviet.vn/chord/song/ben-cu/W8IUIF7Z.html#google_vignette
Chùm khế chua
BLOG CỦA NGUYỄN KHẮC PHƯỚC
Thứ Tư, 1 tháng 7, 2026
Hơp âm Chiều Trên Quê Hương Tôi, - Trịnh Công Sơn
Nguồn: https://hibro.vn/chieu-tren-que-huong-toi-hop-am-tone-thai-hoa-hi-bro.html
1.
[Am] Chiều trên quê hương tôi
có khi [Dm] đây một trời mưa bay
có nơi [F] kia đồi thông nắng [C] đầy
có bên [G] sông bờ xa sương [E7] khói
[Am] Chiều trên quê hương tôi
nắng phơi [Dm] trên màu ngói non [Am] tươi
Gió mang [Em] tin một mùa sẽ [Dm] tới
sẽ mưa [E7] lâu hoặc cơn nắng [Am] dài
2. [Am] Chiều trên quê hương tôi
gió đến [Dm] chơi từ bờ biển xa
Núi đôi [F] khi màu sim tím [C] lạ
nắng như [G] môi hoàng hôn trên [E7] phố
[Am] Chiều trên quê hương tôi
với bao [Dm] nhiêu điều đã trôi [Am] qua
Có riêng [Em] em cuộc đời sẽ [Dm] nhớ
nét quê [E7] hương nghìn năm vẫn [Am] là
ĐK:
[A] Chiều trên quê hương [F#m] tôi
có những chốn [D] riêng cho mọi [E7] người
[D] Những con [A] đường lứa đôi [F#m]
những góc [E7] hè phố vui [D]
Giọt chiều trên [E7] lá
\như [F#m] mắt [A] người [B7]
cười giữa chiều [E7] phai
[A] Chiều trên quê hương [F#m] tôi
nắng khép cánh [D] chia tay một [E7] ngày
[D] Vết son vàng cuối [A] mây
[F#m] tiếng trâu [E7] về đó đây
[D] Chiều đi nhưng [E] nắng vẫn [F#m] cho [A] đời lửa [B7] bếp hồng [E7] khơi
[Am] Chiều trên quê hương tôi, chiều trên [E7] quê hương [Am] tôi
20 vòng hòa thanh giọng Đô trưởng và giọng La thứ
20 vòng hòa thanh giọng Đô trưởng và giọng La thứ
Nguồn: https://pianojapan.com.vn/blog
Vòng hòa thanh Đô trưởng (C major)
1. C – F – G7 – C )
2. C – F – Dm – G7 – C
3. C-Am-F–Dm–G7–C
4. C–Em–F–G7–C
5. C–Em–Am–Dm–G7–C
6. C–Em–F–Dm–G7–C
7. C–F–D7–G7–C
8.C–A7–Dm–G7–C
9.C–Ab–Fm–G7–C
10.C–Fm–Ab–Bb–C
Ở Vòng số 7, ta thấy có sự chuyển tiếp từ D7 về G7 là co D7 là hợp âm 7 thứ (secondary dominat) của G.
Một giọng song song với giọng Đô trưởng là giọng La thứ. Hai giọng này có các hợp âm giống nhau nhưng giọng La thứ có âm hưởng buồn hơn, nghe da diết hơn.
Vòng hòa thanh trong giọng LA THỨ (Am)
1.Am–Dm–E7–Am
2.Am-F–Dm–E7–Am
3.Am–C–Dm–E7–Am
4.Am–G–F–E7–Am
5.Am–C–F–Dm–E7–Am
6.Am–C–Dm–E7–Am
7.Am–G–C–F–E7–Am
8.Am–B7–E7–Am
9.Am–Dm–F–B7–E7–Am
10.Am–Dm–G–C–F–B–E7–Am
Thứ Năm, 25 tháng 6, 2026
Thứ Tư, 24 tháng 6, 2026
Danh từ chỉ "nhà vệ sinh" và cách hỏi
Cùng một là "nhà vệ sinh" nhưng tùy thuộc vào việc bạn đang ở Mỹ (Anh-Mỹ), Anh hay Úc (Anh-Anh và các biến thể) mà từ vựng được sử dụng sẽ rất khác nhau. Thậm chí, việc dùng sai từ ở một số quốc gia có thể khiến người bản xứ bối rối hoặc thấy... hơi kỳ cục.
Dưới đây là bảng phân loại chi tiết các danh từ chỉ toilet theo từng quốc gia để bạn dễ dàng áp dụng:
### 1. Tại Mỹ (American English)
Người Mỹ thường có xu hướng tránh dùng từ "toilet" trực tiếp khi nói về căn phòng (vì từ "toilet" ở Mỹ thường chỉ đích danh cái bồn cầu bằng sứ).
* **Restroom / Bathroom:** Từ phổ biến và lịch sự nhất. Ngay cả khi nhà vệ sinh công cộng không có bồn tắm, họ vẫn gọi là "bathroom".
* **Washroom:** Thường dùng nhiều ở vùng Trung Tây nước Mỹ (và cực kỳ phổ biến tại Canada).
* **Ladies' room / Men's room:** Nhà vệ sinh dành riêng cho nữ / nam.
* **Porta-potty:** Nhà vệ sinh lưu động (bằng nhựa, thường thấy ở các sự kiện ngoài trời, công trường).
### 2. Tại Anh (British English)
Người Anh thoải mái hơn với từ "toilet", nhưng họ cũng có rất nhiều tiếng lóng độc đáo.
* **Toilet:** Từ phổ biến nhất, dùng được cả ở nhà riêng lẫn nơi công cộng.
* **The Loo:** Từ lịch sự, cực kỳ phổ biến trong đời sống hàng ngày của người Anh.
* **Lavatory:** Từ mang tính trang trọng, thường thấy trên máy bay hoặc tàu hỏa.
* **W.C. (Water Closet):** Biển hiệu thường thấy ở các nơi công cộng cổ kính hoặc nhà hàng cũ.
* **The Bog:** Tiếng lóng (slang) mang tính suồng sã, thân mật.
* **Ladies / Gents:** Cách gọi ngắn gọn cho nhà vệ sinh nam/nữ công cộng.
### 3. Tại Úc (Australian English)
Người Úc chia sẻ khá nhiều từ vựng với người Anh nhưng có một số từ "đặc sản" mang đậm tính bản địa.
* **Toilet / The Loo:** Giống như người Anh, đây là những từ an toàn và phổ biến nhất.
* **Dunny:** Tiếng lóng "kinh điển" của Úc để chỉ nhà vệ sinh, đặc biệt là nhà vệ sinh cũ kỹ ở vùng nông thôn hoặc ngoài trời.
* **Bathroom:** Thường chỉ dùng khi bạn đang ở trong một ngôi nhà cụ thể (nơi thực sự có vòi hoa sen hoặc bồn tắm).
* **Amenities / Block:** Ở các công viên hoặc bãi biển nước Úc, bạn sẽ thấy biển hiệu chỉ dẫn ghi là "Amenities" hoặc "Toilet block".
### 💡 Tóm tắt nhanh để "bỏ túi" khi đi du lịch:
| Quốc gia | Từ phổ biến nhất (Nên dùng) | Từ cần tránh/Hạn chế |
|---|---|---|
| **Mỹ** | *Restroom, Bathroom* | Hạn chế hỏi *"Where is the toilet?"* (nghe hơi thô trực diện). |
| **Anh** | *The Loo, Toilet* | Dùng *Bathroom* ở nơi công cộng nghe sẽ hơi lạ tai với họ. |
| **Úc** | *Toilet, The Loo, Dunny* (vui vẻ) | Giống Anh, hạn chế dùng *Restroom* vì không phổ biến. |
> **Mẹo nhỏ toàn cầu:** Nếu bạn đang ở bất cứ sân bay hay trung tâm thương mại nào trên thế giới mà quên mất từ bản địa, hãy cứ hỏi **"Where is the bathroom?"** hoặc tìm biển hiệu có chữ **"Restroom" / "WC"** kèm biểu tượng nam/nữ, ai cũng sẽ hiểu bạn!
>
Thứ Hai, 22 tháng 6, 2026
Xóm đêm - Phạm Đình Chương.- Bolero / Rumba- Hợp âm từ Hợp Âm Việt
Tìm




